Tiếng anh cơ bản và nâng cao chuyên ngành Dược

 01/10/2018 11:23 |  2683 lượt xem |  Chuyên mục: Ngành Dược |  Ngọc Anh

Khi học tiếng anh chuyên ngành Dược, sinh viên chỉ cần thay đổi những từ vựng về ngành Dược vào các cấu trúc cơ bản hay nâng cao trong tiếng anh. Vì vậy, có thể nói, nắm chắc từ vựng tiếng anh ngành Dược là đã đi được hơn nửa quãng đường chinh phục môn học.

Ngành Dược được đánh giá là ngành có nhiều tiềm năng trong tương lai, khi vốn nước ngoài “chảy" mạnh vào ngành Dược Việt Nam tạo nhiều cơ hội việc làm cho sinh viên tốt nghiệp. Tuy nhiên, yêu cầu đặt ra đối với ứng viên trong môi trường quốc tế chắc chắn khắt khe hơn, trong đó khả năng sử dụng tiếng anh là điều bắt buộc.

tiếng anh chuyên ngành Dược

Bí kíp học tiếng anh chuyên ngành Dược

Ngay từ khi bước vào năm nhất, các bạn còn nhiều thời gian rảnh, hãy tận dụng những khoảng thời gian đó để trau dồi vốn tiếng anh, chuẩn bị tốt cho vị trí làm việc trong tập đoàn Dược nước ngoài mà bạn mơ. Tài liệu tiếng anh chuyên ngành Y trên mạng có rất nhiều, nhưng không phải nguồn nào cũng đáng tin cậy. Vì vậy, giảng viên khoa tiếng anh tại Trường Cao đẳng Y khoa Phạm Ngọc Thạch mới dành nhiều thời gian để tổng hợp, chia sẻ cho các em những từ vựng bổ ích trong bài viết dưới đây!

Từ vựng tiếng anh ngành Dược

Một Dược sĩ cũng phải “bắt mạch kê đơn”, do đó cần biết các loại bệnh, triệu chứng, tên thuốc trong tiếng anh.

Đọc tên thuốc bằng tiếng anh

  • aspirin /’æspərin/: thuốc aspirin
  • athlete’s foot powder /’æθli:ts fut /’paudə/: phấn bôi nấm bàn chân
  • cough mixture /kɔf /’mikstʃə/: thuốc ho nước
  • diarrhoea tablets /,daiə’riə ‘tæblit/: thuốc tiêu chảy
  • emergency contraception /i’mə:dʤensi kɔntrə’sepʃn/: thuốc tránh thai khẩn cấp
  • eye drops /ai drɔp/: thuốc nhỏ mắt
  • hay fever tablets /hei ‘fi:və ‘tæblit/: thuốc trị sốt mùa hè
  • indigestion tablets /,indi’dʤestʃn ‘tæblit/: thuốc tiêu hóa
  • laxatives /’læksətiv/: thuốc nhuận tràng
  • lip balm (lip salve) /lip bɑ:m/ /lip sɑ:v/: sáp môi
  • medicine /’medsin/: thuốc
  • nicotine patches /’nikəti:n /pætʃ/: miếng đắp ni-cô-tin
  • painkillers /’peinlis/: thuốc giảm đau
  • plasters /’plɑ:stə/: miếng dán vết thương
  • pregnancy testing kit /’pregnənsi tedtiɳ kit/: dụng cụ thử thai
  • prescription /pris’kripʃn/: đơn thuốc
  • sleeping tablets /sli:piɳ‘tæblit/: thuốc ngủ
  • throat lozenges /θrout ‘lɔzindʤ/: thuốc đau họng viên
  • travel sickness tablets /’træveil ‘siknis ‘tæblit/: thuốc say tàu xe
  • vitamin pills /’vitəmin pils/: thuốc vitamin
  • medication /ˌmedɪˈkeɪʃən/: dược phẩm
  • capsule /ˈkæpsjuːl/: thuốc con nhộng
  • injection /ɪnˈdʒekʃən/: thuốc tiêm, chất tiêm
  • ointment /ˈɔɪntmənt/: thuốc mỡ
  • paste /peɪst/: thuốc bôi
  • pessary /ˈpesəri/: thuốc đặt âm đạo
  • powder /ˈpaʊdər/: thuốc bột
  • solution /səˈluːʃən/: thuốc nước
  • spray /spreɪ/: thuốc xịt
  • suppository /-ˈpɑː.zə.tɔːr.i/: thuốc đạn
  • syrup /ˈsɪrəp/: thuốc bổ dạng siro
  • tablet /ˈtæblət/: thuốc viên

Để học tốt phần này, các bạn nên tham khảo thêm những nguyên tắc đọc tên thuốc tây bằng tiếng Việt, ở đó các bạn sẽ được học từ nguyên âm, phụ âm, cách ghép vần cụ thể hơn.

tiếng anh chuyên ngành Dược

Tiếng anh chuyên ngành Dược thiên về đọc thuốc và hướng dẫn cách sử dụng thuốc

Các loại bệnh bằng tiếng anh

  • Disease, sickness, illness: Bệnh
  • Diphtheria: Bệnh bạch hầu
  • Poliomyelitis: Bệnh bại liệt trẻ em.
  • Leprosy: Bệnh phong cùi.
  • Influenza, flu: Bệnh cúm
  • Epidemic, plague: Bệnh dịch.
  • Diabetes: Bệnh đái đường.
  • Stomach ache: Bệnh đau dạ dày.
  • Arthralgia: Bệnh đau khớp
  • Sore eyes (conjunctivitis): Bệnh đau mắt
  • Trachoma: Bệnh đau mắt hột
  • Appendicitis: Bệnh đau ruột thừa
  • Heart-disease: Bệnh đau tim
  • Hepatitis: Bệnh viêm gan
  • Cirrhosis: Bệnh xơ gan
  • Small box: Bệnh đậu mùa
  • Epilepsy: Bệnh động kinh
  • Asthma: Bệnh hen suyễn
  • Cough, whooping cough: Bệnh ho gà
  • Dysentery: Bệnh kiết lỵ
  • Tuberculosis, phthisis (phổi): bệnh lao
  • Gonorrhea: Bệnh lậu
  • Paralysis (hemiplegia): Bệnh liệt nửa người
  • Skin disease: Bệnh ngoài da.
  • Infarct (cardiac infarctus): Bệnh nhồi máu cơ tim
  • Beriberi: Bệnh tê phù
  • Malaria, paludism: bệnh sốt rét
  • Dengue fever: Bệnh sốt xuất huyết
  • Measles: Bệnh sởi
  • Arthritis: Bệnh sưng khớp xương
  • Constipation: Bệnh táo bón
  • Mental disease: Bệnh tâm thần
  • Anemia: Bệnh thiếu máu
  • Chickenpox: Bệnh thủy đậu
  • Typhoid (fever): Bệnh thương hàn
  • Syphilis: Bệnh tim
  • Hemorrhoids: Bệnh trĩ
  • Cancer: Ung thư
  • Tetanus: Bệnh uốn ván
  • Meningitis: Bệnh viêm màng não
  • Encephalitis: Bệnh viêm não
  • Bronchitis: Bệnh viêm phế quản
  • Pneumonia: Bệnh viêm phổi.
  • Enteritis: Bệnh viêm ruột

Các triệu chứng viết bằng tiếng Anh

  • A feeling of nausea: Buồn nôn
  • To have a cold, to catch cold: Cảm
  • First-aid: Cấp cứu
  • Acute disease: Bệnh cấp tính
  • To diagnose, diagnosis: Chẩn đoán
  • Giddy: Chóng mặt
  •  Allergy: Dị ứng
  • Dull ache: Đau âm ỉ
  • Sore throat: Đau họng
  • Toothache: Đau răng
  • Ear ache: Đau tai
  • To have  pain in the hand: Đau tay
  • Heart complaint: Đau tim
  • Prescription: Đơn thuốc
  • Insomnia: Mất ngủ
  • Poisoning: Ngộ độc

Một số mẫu giao tiếp trong ngành Dược

Những từ vựng trên mới chỉ là nền tảng cho việc học tiếng anh chuyên ngành Dược. Người học phải thành thạo ở các kỹ năng khác như nghe, nói, đọc, viết. Nguyên tắc học tiếng anh chung là nghe nói trước, đọc viết sau. Giao tiếp tốt mới có hứng thú để tìm hiểu những kiến thức tiếng anh sâu xa. Đó cũng là lý do Trưởng khoa ngoại ngữ Trường Cao đẳng Y khoa Phạm Ngọc Thạch liệt kê những câu tiếng anh thường dùng cho các Dược sĩ trong việc giao tiếp với bệnh nhân hằng ngày.

Mẫu câu hỏi thu thập thông tin từ bệnh nhân

  • Where exactly is the pain? Chính xác là đau ở đâu
  • Where did it start? Cơn đau bắt đầu từ đâu?
  • What is the pain like? Đau những gì?
  • Does it radiate/ move anywhere? Còn đau chỗ nào khác?
  • How long did it last? Đau trong bao lâu
  • Does anything make it better/worse? Làm gì để giảm đau?

Các câu hỏi về tiền sử bệnh án

Have you ever had (headache) before? Đã từng đau đầu trước đây chưa?

Have you had any pregnancies? Đã từng bị viêm nhiễm phụ khoa chưa?...

Phản ứng phụ và dị ứng

  • Do you get any side effects? Bạn có gặp tác dụng phụ gì không?
  • Do you know if you are allergic to any drug?
  • Bạn có biết nếu những triệu chứng khi bị dị ứng
  • Do you have any allergies to to any medications?
  • Bạn có dùng bất kỳ loại thuốc dị ứng nào không?
  •  Do you always remember to take it? Nhớ luôn luôn làm theo hướng dẫn

Các câu hỏi thường gặp về di truyền

Các câu hỏi ở phần này thường liên quan đến tuổi tác, sức khỏe hoặc nguyên nhân chết của cha mẹ, anh chị em, vợ chồng và con cái,...

  • Do you have any children? Bạn có con chưa?
  • Are all your close relatives alive? Tất cả các mối quan hệ hiện tại của bạn?
  • Are your parents alive and well? Bố mẹ bạn đang sống khỏe chứ?
  • Is anyone taking regular medication? Vẫn uống thuốc bình thường chứ
  • Do you know the cause of death?   Bạn có biết những nguyên nhân dẫn đến cái chết không?
  • Does anyone in your family have a serious illness? Những thành viên trong gia đình bạn có ai ốm đau gì không?

Phải khẳng định lại rằng tài liệu học tiếng anh chuyên ngành Y Dược trên mạng có nhiều nhưng nhiều nguồn không chất lượng. Hy vọng những chia sẻ của giảng viên sẽ giúp việc cải thiện trình độ tiếng anh của các em thêm thuận lợi.

TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y KHOA PHẠM NGỌC THẠCH

 CS 1: 127/3/5 Hoàng Hoa Thám, Quận Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh

 CS 2: 4A, 6A, 8A Nguyễn Thái Sơn, Phường 3, Quận Gò Vấp,TP. Hồ Chí Minh (cạnh cổng chợ Tân Sơn Nhất) 

Điện thoại/ Zalo/Line: 0899 955 990 - 0969 955 990

- Website:  caodangduoctphcm.org.vn

- Facebook: www.facebook.com/caodangykhoaphamngocthach

 


Website chính thức của Trường cao đẳng y khoa Phạm Ngọc Thạch, mọi thông tin sao chép cần được đồng ý bằng văn bản.