“Rinh” kho từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Y

 28/09/2018 17:29 |  900 lượt xem |  Chuyên mục: Ngành Điều Dưỡng |  Ngọc Anh

Kho từ vựng tiếng anh chuyên ngành Y khổng lồ này sẽ giúp ích cho sinh viên trong việc trau dồi kiến thức chuyên ngành cũng như tự tin giao tiếp trong môi trường quốc tế năng động.

>>> Những ứng dụng từ điển tiếng anh chuyên ngành Y trên điện thoại tốt nhất

>>> “Bỏ túi” những bí kíp học tiếng anh chuyên ngành Xét nghiệm

Nhờ ứng dụng nền Y học hiện đại của các nước phát triển trên thế giới mà trong những năm qua ngành Y học Việt Nam đã có sự tiến bộ vượt bậc trong việc khám, chữa bệnh cho con người. Hiện tại và tương lai, nhà nước ta sẽ tiếp tục thực hiện chính sách mở cửa, hợp tác, chuyển giao công nghệ để gặt hái được nhiều kỳ tích ngành Y.

tiếng anh chuyên ngành Y Dược

Tiếng anh chuyên ngành Y Dược

Để công cuộc hội nhập nền Y học toàn cầu đạt kết quả tốt đẹp, ngành Y cần cải thiện nguồn nhân lực chất lượng cao, không chỉ giỏi chuyên môn, giỏi kỹ năng mềm, có phẩm chất đạo đức tốt mà cần phải có trình độ tiếng anh để trực tiếp làm việc với người nước ngoài, kết hợp kịp thời chuyển giao công nghệ với họ. Tiếng Anh là một trong những ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được nhiều quốc gia sử dụng và coi đó như một thứ ngôn ngữ bắt buộc có trong chương trình học, thi cử của học sinh, sinh viên. Tiếng Anh chuyên ngành Y trở nên cần thiết hơn bao giờ hết đối với những y bác sĩ trên khắp cả nước. Bạn đang là sinh viên ngành Dược hay Điều dưỡng, Hộ sinh, bạn đều cần tiếng anh cho việc nghiên cứu tài liệu, tìm kiếm cơ hội việc làm lương cao sau khi ra trường.

Ngoài vốn từ vựng tiếng anh giao tiếp cơ bản, các y bác sỹ cần phải trau dồi thêm cho mình những từ vựng tiếng anh chuyên ngành Y phức tạp. Đây quả là một thách thức lớn khi mà thời gian rảnh của các bác sĩ thường không có nhiều. Dưới đây là kho từ vựng tiếng anh chuyên ngành Y do các giảng viên đang giảng dạy tiếng anh tại Trường cao đẳng Y khoa Phạm Ngọc Thạch chia sẻ. Trong mỗi từ vựng có ví dụ minh họa đi kèm sẽ giúp các bạn hoặc đội ngũ Y bác sĩ dễ dàng nâng cao khả năng sử dụng tiếng anh của mình.

Tổng hợp từ vựng tiếng anh chuyên ngành Y

Những từ vựng tiếng anh chuyên ngành Y chỉ dấu hiệu bệnh

amnesia (noun) : mất trí nhớ

Ache ((noun)/(verb)): cơn đau

allergy (noun): dị ứng

allergic (adj): dị ứng

Abnormal ((adj)) : không bình thường

Acute ( (adj)): đau nhức nhanh chóng

anaemic (adj): thiếu máu

 antibiotics (noun): kháng sinh

broken (adj): gãy

bruise (noun): -vết thâm tím

bedsore (noun) : chứng thối loét vì nằm liệt giường quá lâu

breech (adj): trạng thái của trẻ chưa sinh trong bụng mẹ khi đầu ở trên, chân ở dưới

dehydrated (adj): mất nước

HIV (noun):bệnh suy giảm miễn dịch HIV

Hives (noun): chứng phát ban

seizure (noun): lên cơn

spasm (noun) : co thắt

itchy (adj) : ngứa ngáy

tiếng anh chuyên ngành Y học

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành Y Dược

Những từ vựng tiếng anh chuyên ngành Y chỉ các loại bệnh

arthritis (noun): bệnh viêm khớp

asthma (attack) (noun): bệnh hen

blood pressure (noun): huyết áp

diabetes (noun): bệnh đái tháo đường

Cancer (noun): bệnh ung thư

disease (noun): bệnh tật

anaemia (noun): bệnh thiếu máu

dementia (noun): chứng mất trí

fracture (noun): bệnh gãy xương

fractured (adj): bị gãy xương

fever (noun) : cơn sốt

feverish (adj): bị sốt

flu (influenza) (noun): cảm cúm

Những từ vựng tiếng anh chuyên ngành y chỉ phương pháp điều trị

scrub up (verb) : rửa tay trước và sau khi khám bệnh

second opinion (noun) : chẩn đoán lần hai

chemotherapy (noun): hóa trị

brace (noun): bó gối

tiếng anh ngành Y

Các loại bệnh và phương pháp điều trị viết bằng tiếng anh

Những từ vưng tiếng anh chuyên ngành Y khác

ambulance (noun) : xe cứu thương

crutches (noun): nạng để đi dễ hơn

amputation (noun) : sự cắt( chân,tay)

amputate (verb): cắt

anti-depressant (noun): liệu pháp giải tỏa căng thẳng và buồn đau

appointment (noun) : cuộc hẹn khám

ill (adj) : bị ốm

immunization (noun): sự tạo miễn dịch

immunize (verb): gây miễn dịch

incision (noun): mổ

inconclusive (adj): không rõ ràng

infant (noun): trẻ sơ sinh

infection (noun): sự lây nhễm, bệnh lây nhiễm

infected (adj) : bị lây nhiễm

inflamed (adj):đỏ tấy, đau , viêm

injury (noun): chấn thương

bacteria (noun): vi khuẩn

benign (adj): lành tính

biopsy (noun): sinh thiết

blood count (noun) : tế bào máu

blood donor (noun) : người hiến máu

Caesarean section, C-section (noun): phẫu thuật mổ đẻ

cardiopulmonary resuscitation (CPR) (noun): khôi phục lại hơi thở cho bệnh nhân

cast (noun) : bó bột

chapel, chapeline (noun) : nơi thờ cúng, cầu nguyện cho bệnh nhân mau khỏi

chickenpox (noun): virus thường gây bệnh ngứa ngáy cho trẻ em

coroner (noun):nhân viên pháp y

critical condition (noun): trong điều kiện theo dõi trực tiếp và liên tục

cyst (noun): bao đựng xác

deficiency (noun): sự thiếu hụt

diagnosis (noun): phép chẩn đoán

discomfort (noun): sự bất tiện

dislocated (adj): trật khớp

emergency (noun): ca cấp cứu

ER (emergency room) (noun): phòng cấp cứu

External (adj): ngoại, ngoài

false negative (noun)/(adj) : kết quả kiểm tra xấu

family history (noun) : lịch sử gia đình, di truyền trong gia đình

fatal ((adj)): làm chết, nguy hiểm đến tính mạng

germ (noun): vi trùng, mầm mống phát bệnh

genetic (adj): di truyền

growth (noun): khôi u đang to lên

heart attack (noun): cơn đau tim

immune system (noun): hệ miễn dịch

illness (noun): trận ốm

intensive care unit (ICU) (noun): điều trị trong viện

internal (adj): trong , nội

lab results (noun) : kết quả xét nghiệm

lab (laboratory) (noun): phòng xét nghiệm

life support (noun): máy hỗ trợ thở

life-threatening (adj): đe dọa sự sống, tính mạng

light-headed (adj): hoa mắt, chóng mặt vì thiếu oxy

malignant (adj): ác tính

medical school (med. school) (noun) : trường y

newborn (noun):mới sinh

numb (adj) : tê cóng

OR (operating room) (noun) : phòng phẫu thuật

Opration (noun) : ca phẫu thuật

operate on (verb) : phẫu thuật, mổ

Pain (noun) : cơn đau

pain killer, pain reliever (noun): thuốc giảm đau

paralyzed (adj) : bị liệt

patient (noun) : bệnh nhân

pharmacist (noun) : dược sĩ

pharmacy, drugstore (noun) : hiệu thuốc

poison (noun) : thuốc độc

poisonous (adj) : độc

prenatal (adj): trước khi sinh

prescription (noun): đơn thuốc

prescribe (verb) : kê thuốc

privacy (noun) : tình trạng cá nhân

private (adj) : cá nhân

radiation (noun) : tia xạ , tia X

residency : kỳ thực tập của bác sỹ thực tập

esident (noun) : bác sỹ thực tập

routine check-up (noun) : khám hàng định kỳ

scrubs (noun) : bộ quần áo cho bệnh nhân

Phải khẳng định lại rằng tiếng anh sẽ mở ra nhiều cơ hội việc làm lương cao cho sinh viên nhưng để học tốt tiếng anh ngoài có sự hướng dẫn tận tình của các thầy cô giáo thì các bạn phải chủ động, có ý thức tự học, tự vươn lên. Một trong những khó khăn của các bạn khi học tiếng anh là từ vựng. Do đó, hãy lưu lại những từ vựng trên và tìm hiểu một số bí kíp học tiếng anh để cải thiện trình độ tiếng anh, tự tin giao tiếp với người nước ngoài, thăng tiến trong công việc,...

Cao đẳng Dược Sài Gòn tổng hợp

TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y KHOA PHẠM NGỌC THẠCH

 CS 1: 127/3/5 Hoàng Hoa Thám, Quận Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh

 CS 2: 4A, 6A, 8A Nguyễn Thái Sơn, Phường 3, Quận Gò Vấp,TP. Hồ Chí Minh (cạnh cổng chợ Tân Sơn Nhất) 

Điện thoại/ Zalo/Line: 0899 955 990 - 0969 955 990

- Website:  caodangduoctphcm.org.vn

- Facebook: www.facebook.com/caodangykhoaphamngocthach

 


Website chính thức của Trường cao đẳng y khoa Phạm Ngọc Thạch, mọi thông tin sao chép cần được đồng ý bằng văn bản.