Điều dưỡng tiếng anh là gì, từ vựng tiếng anh chuyên ngành Điều dưỡng

 03/03/2019 10:30 |  5276 lượt xem |  Chuyên mục: Cao đẳng điều dưỡng |  Ngọc Anh

Điều dưỡng tiếng anh gọi là Nursing, cũng có thể hiểu là Y tá, đây là nghề đang được nhiều bạn trẻ quan tâm bởi tính nhân văn cũng như sức hot của nó. Tiếng anh chính là công cụ không thể thiếu nếu muốn được làm việc trong các bệnh viện quốc tế chuyên nghiệp.

Điều dưỡng Viên tiếng anh là gì?

Điều dưỡng Viên tiếng anh là gì?

Điều dưỡng tiếng anh là gì, các cụm từ liên quan

Nursing là từ tiếng anh dùng để chỉ những người làm điều dưỡng. Các cụm từ liên quan bao gồm:

  • Nursing diagnosis: chẩn đoán điều dưỡng
  • Sanatorium: nhà điều dưỡng
  • Nursing process: Quy trình điều dưỡng
  • Sanatoria, sanatorium, sanitarium: viện điều dưỡng

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điều dưỡng

Với Điều dưỡng Viên tiếng anh không còn là yêu cầu mà là lợi thế trong xu hướng hội nhập toàn cầu trên lĩnh vực Y học. Mà từ vựng chính là chìa khóa giúp bạn chinh phục được một loại ngôn ngữ. Hiểu được điều đó, giảng viên khoa ngoại ngữ Trường Cao đẳng Y khoa Phạm Ngọc Thạch sẽ chia sẻ những từ vựng tiếng anh chuyên ngành Điều dưỡng dưới đây cho các bạn tham khảo.

  • Bệnh: Disease, sickness, illness
  • Bệnh bạch hầu: Diphtheria
  • Bệnh bại liệt trẻ em: Poliomyelitis
  • Bệnh cùi (hủi, phong): Leprosy – Người: leper
  • Bệnh cúm: Influenza, flu
  • Bệnh dịch: Epidemic, plague
  • Bệnh đái đường: Diabetes
  • Bệnh đau dạ dày: Stomachache
  • Bệnh đau khớp (xương): Arthralgia
  • Bệnh đau mắt (viêm kết mạc): Sore eyes (conjunctivitis)
  • Bệnh đau mắt hột: Trachoma
  • Bệnh đau ruột thừa: Appendicitis
  • Bệnh đau tim: Heart-disease
  • Bệnh đau gan: Hepatitis
  • Viêm gan: hepatitis
  • Xơ gan: cirrhosis
  • Bệnh đậu mùa: Small box
  • Bệnh động kinh: Epilepsy
  • Bệnh đục nhân mắt: Cataract

Điều dưỡng Viên tiếng anh

Sách tiếng anh chuyên ngành Điều dưỡng

  • Bệnh hạ cam, săng: Chancre
  • Bệnh hen (suyễn): Asthma
  • Bệnh ho, ho gà: Cough, whooping cough
  • Bệnh hoa liễu (phong tình): Venereal disease
  • Bệnh kiết lỵ: Dysntery
  • Bệnh lao: Tuberculosis, phthisis (phổi)
  • Bệnh lậu: Blennorrhagia
  • Bệnh liệt (nửa người): Paralysis (hemiplegia)
  • Bệnh mạn tính: Chronic disease
  • Bệnh ngoài da: Skin disease (Da liễu)
  • Khoa da: (dermatology)
  • Bệnh nhồi máu (cơ tim): Infarction (cardiac infarctus)
  • Bệnh phù thũng: Beriberi
  • Bệnh scaclatin(tinh hồng nhiệt): Scarlet fever
  • Bệnh Sida: AIDS
  • Bệnh sốt rét: Malaria, paludism
  • Bệnh sốt xuất huyết: Dengue fever
  • Bệnh sởi: Measles
  • Bệnh xương khớp xương: Arthritis
  • Bệnh táo: Constipation Bệnh
  • Tâm thần: Mental disease
  • Bệnh thấp: Rheumatism
  • Bệnh thiếu máu: Anaemia
  • Bệnh thuỷ đậu: Chicken-pox
  • Bệnh thương hàn: Typhoid (fever)
  • Bệnh tim: Syphilis
  • Bệnh tràng nhạc: Scrofula
  • Bệnh trĩ: Hemorrhoid
  • Bệnh ung thư: Cancer
  • Bệnh uốn ván: Tetanus
  • Bệnh màng não: Meningitis
  • Bệnh viêm não: Encephalitis
  • Bệnh viêm phế quản: Bronchitis
  • Bệnh viêm phổi: Pneumonia
  • Bệnh viêm ruột: Enteritis
  • Bệnh viêm tim: Carditis
  • Bệnh học tâm thần: Psychiatry
  • Bệnh lý: Pathology
  • Bệnh AIDS (suy giảm miễn dịch): AIDS
  • Bệnh viện: Hospital
  • Bệnh nhân: Patient, sick (man, woman)
  • Bà đỡ: Midwife
  • Băng: Bandage
  • Bắt mạch: To feel the pulse
  • Buồn nôn: A feeling of nausea
  • Cảm: To have a cold, to catch cold
  • Cấp cứu: First-aid
  • Cấp tính (bệnh): Acute disease
  • Chẩn đoán: To diagnose, diagnosis
  • Chiếu điện: X-ray
  • Chóng mặt: Giddy
  • Dị ứng: Allergy
  • Đau âm ỉ: Dull ache
  • Đau buốt, chói: Acute pain
  • Đau họng: Sore throat
  • Đau răng: Toothache
  • Đau tai: Earache
  • Đau tay: To have pain in the hand
  • Đau tim: Heart complaint
  • Điều trị: To treat, treatment
  • Điều trị học: Therapeutics
  • Đơn thuốc: Prescription
  • Giun đũa: Ascarid
  • Huyết áp: Blood pressure
  • Chứng: HYsteria Hysteria
  • Khám bệnh: To examine
  • Khối u: Tumour
  • Loét, ung nhọt: Ulcer
  • Mất ngủ: Insomnia
  • Ngất: To faint, to lose consciousness
  • Ngoại khoa (phẫu thuật): Surgery
  • Ngộ độc: Poisoning
  • Nhi khoa: Paediatrics
  • Nhổ răng: To take out (extract) a tooth.

Bí kíp thành thạo tiếng anh trong thời gian ngắn

Tiếng anh là một môn học bắt buộc trong chương trình đào tạo Cao đẳng Điều dưỡng. Để học tốt tiếng anh, có rất nhiều cách. Sinh viên có thể học qua việc xem phim, nghe nhạc, xem các chương trình nước ngoài. Lời khuyên cho người mất gốc hoặc mới bắt đầu là nên chọn những bài chậm rãi, rõ ràng, giọng bản xứ; vừa nghe vừa nhại lại càng nhiều lần càng tốt. Điều quan trọng là học thường xuyên, phải nói ra được những từ mình đã học.

Tuy nhiên, nếu bạn không có khả năng tự học thì tốt nhất nên tìm một môi trường có người hướng dẫn cụ thể với giáo trình bài bản. Hiện nay, có rất nhiều trung tâm tiếng anh mọc lên với lời quảng cáo hấp dẫn nhưng có thực sự hay không thì chưa chắc chắn. Một trong những môi trường rèn luyện tiếng anh lý tưởng cho các bạn đó là Trường Cao đẳng Y khoa Phạm Ngọc Thạch. Với lợi thế về vị trí, nằm cạnh sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất, nơi có rất nhiều đoàn khách quốc tế, đây thực sự là cơ hội tốt cho những ai muốn cải thiện khả năng ngoại ngữ. Đây là cơ sở uy tín mà các bạn có thể tham khảo và chọn lựa nếu chưa biết nên chọn học Cao đẳng Điều dưỡng TPHCM ở đâu tốt nhất hiện nay.

Như vậy, bài viết trên đã trả lời rõ ràng cho câu hỏi Điều dưỡng Viên tiếng anh là gì? Ngoài ra, còn cập nhật thêm những cụm từ liên quan cũng như những từ vựng tiếng anh chuyên ngành Điều dưỡng quan trọng, bổ ích cho những bạn trẻ đang theo đuổi ngành này và có ước mơ được trở thành một nhân viên giỏi, làm việc trong các bệnh viện quốc tế. Hãy cố gắng học tập để biến ước mơ trở thành hiện thực.

TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y KHOA PHẠM NGỌC THẠCH

 CS 1: 127/3/5 Hoàng Hoa Thám, Quận Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh

 CS 2: 4A, 6A, 8A Nguyễn Thái Sơn, Phường 3, Quận Gò Vấp,TP. Hồ Chí Minh (cạnh cổng chợ Tân Sơn Nhất) 

Điện thoại/ Zalo/Line: 0899 955 990 - 0969 955 990

- Website:  caodangduoctphcm.org.vn

- Facebook: www.facebook.com/caodangykhoaphamngocthach

 


Website chính thức của Trường cao đẳng y khoa Phạm Ngọc Thạch, mọi thông tin sao chép cần được đồng ý bằng văn bản.