Thi đạt 18 điểm khối B nên chọn trường nào, ngành gì phù hợp nhất?

 22/10/2018 10:57 |  719 lượt xem |  Chuyên mục: Tin tức Giáo dục |  Ngọc Anh

Thi đạt khoảng 18 điểm khối B thì có thể trúng tuyển nguyện vọng 1 vào những trường đại học nào, ngành gì là điều được các thí sinh chuẩn bị bước vào kỳ thi tuyển sinh đại học quan tâm. Vậy với mức điểm đó, thí sinh có thể chọn những ngành nghề, các trường đào tạo khối B nào?

18 điểm khối B nên thi trường nào?

Tư vấn chọn trường khối B từ 18 điểm

Nếu không tính điểm cộng ưu tiên thì 18 điểm chia đều cho ba môn sẽ được 6 điểm/môn. Với mức điểm trung bình này thì có thể “lọt” vào những trường nào, ngành nào? Thi đại học khối B đạt 18 điểm thì các bạn cũng có nhiều lựa chọn khác nhau. Tuy nhiên, việc chọn trường chọn ngành không chỉ dựa trên tiêu chí điểm thi mà cần dựa vào nhiều tiêu chí khác nhau, nhất là tiêu chí nhu cầu nhân lực của ngành bạn chọn.

Vì thế, ban tư vấn tuyển sinh Trường Cao đẳng Y khoa Phạm Ngọc Thạch không thể đưa ra lời khuyên cụ thể mà chỉ cho bạn những gợi ý giúp các bạn dễ dành chọn lựa sao cho phù hợp với bản thân mình nhất.

Các trường đại học miền Bắc lấy điểm xét tuyển từ 18

Những thí sinh có mong muốn học ở miền Bắc có thể xem xét một số trường như sau:

  • Đại học Sư phạm Hà Nội
  • Đại học Công Nghiệp Hà Nội
  • Học viện Nông Nghiệp Việt Nam
  • Đại học sư phạm Thái Nguyên

Thi khối B đạt 18 điểm nên chọn trường nào ở miền Trung

18 điểm khối B nên chọn trường nào?

Thi đạt khoảng 18 điểm nên chọn trường đại học khối B nào?

Ở khu vực miền Trung cũng không thiếu những trường chỉ lấy từ 18 điểm khối B. Những thí sinh đang phân vân không biết thi đạt 18, 19, 10 hay 23 điểm khối B nên chọn trường nào có thể tham khảo các trường sau:

  • Đại học Y Dược - Đại học Huế
  • Đại học Kỹ thuật Y - dược Đà Nẵng
  • Đại học Sư Phạm - Đại học Đà Nẵng
  • Đại học Nông lâm - Đại học Huế
  • Đại học Sư phạm - Đại học Huế
  • Đại học Khoa học - Đại học Huế
  • Đại học Y Dược - Đại học Huế
  • Khoa Y dược - Đại học Đà Nẵng
  • Đại học Đà Lạt
  • Đại học Vinh

Các trường ĐH khối B ở TPHCM xét tuyển từ 18 điểm

Hồ Chí Minh được mệnh danh là thành phố đầu tàu của cả nước. Nơi đây có nền kinh tế, giáo dục phát triển vượt bậc, là "điểm đến" hấp dẫn của các thí sinh của nhiều ngành, từ ngành thuộc lĩnh vực kinh tế, kỹ thuật cho đến các ngành thuộc lĩnh vực xã hội, từ các ngành khối B có điểm chuẩn cao đến ngành có điểm chuẩn thấp, trung bình. Nếu chưa biết 18 điểm khối B nên thi trường nào thì có thể thử sức với:

  • Đại học Sư phạm TP HCM
  • Đại học Công Nghiệp TP HCM
  • Đại học Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCM
  • Đại học Mở TP HCM
  • Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM
  • Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc gia TPHCM
  • Đại học Sài Gòn

Ngoài ra còn có một số trường ở khu vực miền Tây như sau:

  • Đại học Quy Nhơn
  • Đại học An Giang
  • Đại học Cần Thơ

Để giúp cho các bạn thuận tiện hơn trong việc tra cứu trường, ngành học khối B, ban tuyển sinh chúng tôi đã thống kê thành bảng sau. Trong bảng vừa có các trường, vừa có các ngành lại có cả điểm chuẩn rõ ràng, thậm chí còn có cả chỉ tiêu tuyển sinh giúp các thí sinh dễ dàng hình dung được tỉ lệ chọi của một ngành, một trường cụ thể. Từ đó, các bạn sẽ phân tích được khả năng trúng tuyển của mình.

Mã Trường Tên Trường Ngành học Khối xét tuyển Điểm chuẩn 2015 Chỉ tiêu 2016
DHL Đại học Nông lâm - Đại học Huế Công nghệ thực phẩm A, B00 20.25 150
DHL Đại học Nông lâm - Đại học Huế Công nghệ sau thu hoạch A00, B00 18.25 50
DHL Đại học Nông lâm - Đại học Huế Nông học A, B 17.25 50
DHL Đại học Nông lâm - Đại học Huế Bảo vệ thực vật A, B 17.25 100
DHL Đại học Nông lâm - Đại học Huế Chăn nuôi A00, B00 19 160
DHL Đại học Nông lâm - Đại học Huế Thú y A00, B00 19.75 200
DHL Đại học Nông lâm - Đại học Huế Nuôi trồng thủy sản A, B 17.75 220
DHL Đại học Nông lâm - Đại học Huế Quản lý nguồn lợi thủy sản A, B 17.25 50
DHL Đại học Nông lâm - Đại học Huế Chăn nuôi (liên thông) A00, B00 19  
DHL Đại học Nông lâm - Đại học Huế Nuôi trồng thủy sản (liên thông) A, B 17.75  
DHS Đại học Sư phạm - Đại học Huế Sư phạm Địa lý B00, C00, D15, D10 19.75 150
DHT Đại học Khoa học - Đại học Huế Công nghệ sinh học A00, B00, D08 19.75 100
DHT Đại học Khoa học - Đại học Huế Khoa học môi trường A00, B00, D07 18.5 100
DHT Đại học Khoa học - Đại học Huế Quản lý tài nguyên và môi trường A, B, D8 17.25 100
DHY Đại học Y Dược - Đại học Huế Y tế công cộng B00 20.75 100
HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Chăn nuôi A, A, B, D1 17.75  
HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Công nghệ rau - hoa - quả và cảnh quan A, A, B, D1 17.5  
HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Thú y A, A1, B00, D01 20  
SPH Đại học Sư phạm Hà Nội Giáo dục đặc biệt B03 20.75 40
DTS Đại học Sư phạm Thái Nguyên Giáo dục học C, D1, B3 17.75 60
DTS Đại học Sư phạm Thái Nguyên Sư phạm Sinh học A00, D07, B00, D08 18.75 120
MBS Đại học mở TP HCM Công nghệ Sinh học A, A, B, D1 18 250
SPS Đại học Sư phạm TP HCM Giáo dục Đặc biệt D01, M00, B03, C03 20 50
YDN Đại học Kỹ thuật Y - dược Đà Nẵng Y tế công cộng B00 21 40
YDN Đại học Kỹ thuật Y - dược Đà Nẵng Điều dưỡng nha khoa B00 21 40
YDN Đại học Kỹ thuật Y - dược Đà Nẵng Điều dưỡng gây mê hồi sức B00 21 40
QSQ Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM Công nghệ Sinh học A, A1, B00 20.5 150
QSQ Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM Công nghệ thực phẩm A, A1, B00 20 75
QSQ Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM Hóa sinh A, A1, B00 21 55
QSQ Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM Quản lý nguồn lợi thủy sản A, A, B, D1 17.5 30
DCN Đại học Công nghiệp Hà Nội Công nghệ kỹ thuật hóa học A, B00, D07 20.25 280
DCN Đại học Công nghiệp Hà Nội Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, B00, D07 18.25 280
DCN Đại học Công nghiệp Hà Nội Công nghệ Kỹ thuật Môi trường A00, B00, D07 18.75 80
DDS Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng Sư phạm Sinh học B00 21 45
DDS Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng Tâm lý học B00, C00 18.75 70
DDS Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng Công nghệ sinh học B00 18.75 70
DDS Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng Địa lý tự nhiên A, B 17.25 70
DDS Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng Quản lý tài nguyên và môi trường B00 18.25 70
DDY Khoa Y Dược - Đại học Đà Nẵng Điều dưỡng B00 20 150
TDL Đại học Đà Lạt Sư phạm Sinh học B00 20.25 20
TCT Đại học Cần Thơ Sinh học B00 19.5 110
TCT Đại học Cần Thơ Sinh học ứng dụng A, B00 20.25 60
TCT Đại học Cần Thơ Khoa học môi trường A00, B00 19.5 110
TCT Đại học Cần Thơ Khoa học đất B 17.75 80
TCT Đại học Cần Thơ Công nghệ kỹ thuật hóa học A, B00 21 120
TCT Đại học Cần Thơ Kỹ thuật môi trường A00, B00 19.25 120
TCT Đại học Cần Thơ Công nghệ sau thu hoạch A00, B00 19.75 80
TCT Đại học Cần Thơ Chăn nuôi A00, B00 19.25 110
TCT Đại học Cần Thơ Nông học B00 20.25 80
TCT Đại học Cần Thơ Khoa học cây trồng B00 18.5 180
TCT Đại học Cần Thơ Bảo vệ thực vật B00 21 150
TCT Đại học Cần Thơ Công nghệ rau quả và cảnh quan B 17.75 60
TCT Đại học Cần Thơ Phát triển nông thôn A00, A01, B00 18.75 100
TCT Đại học Cần Thơ Lâm sinh A, A, B 17.75 60
TCT Đại học Cần Thơ Nuôi trồng thủy sản B00 19 160
TCT Đại học Cần Thơ Bệnh học thủy sản B 18 80
TCT Đại học Cần Thơ Quản lý nguồn lợi thủy sản A00, B00 18.5 60
TCT Đại học Cần Thơ Thú ý B00 20.5 150
TCT Đại học Cần Thơ Quản lý đất đai A, A1, B00 20.25 100
SGD Đại học Sài Gòn Khoa học môi trường B00 20 50
SGD Đại học Sài Gòn Công nghệ kĩ thuật môi trường B00 19.5 35
HUI Đại học Công nghiệp Tp. HCM Công nghệ thực phẩm A, B00, D07 20 250
HUI Đại học Công nghiệp Tp. HCM Công nghệ sinh học A, B00, D07 20  
HUI Đại học Công nghiệp Tp. HCM Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, B00, D07 19.75 500
HUI Đại học Công nghiệp Tp. HCM Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D07 19 160
TDV Đại học Vinh Sư phạm Sinh học A, A1, B00 20.5  
QST Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc gia TPHCM Địa chất B00 20 150
QSX ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM Tâm lý học B00, C00, D01 20 100
QSQ Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP.HCM Công nghệ thực phẩm A, A1, B00 20 80
QSQ Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP.HCM Hóa sinh A, A1, B00 21 60
QSQ Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP.HCM Quản lý nguồn lợi thủy sản A, A, B, D1 17.5 30
DQN Đại học Quy Nhơn Sư phạm Sinh học B00 21 55
TGA Đại học An Giang SP Sinh học B 17.25 40
TGA Đại học An Giang Công nghệ Sinh học A00, A01, B00 18.5 72
TGA Đại học An Giang Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00 19 100
TGA Đại học An Giang Khoa học cây trồng A00, A01, B00 18.25 70
TGA Đại học An Giang Bảo vệ thực vật A, A1, B00 20 103
TGA Đại học An Giang Phát triển nông thôn A, A, B 17.5 70
TGA Đại học An Giang Nuôi trồng thủy sản A, A, B 17.25 40
TGA Đại học An Giang Quản lý Tài nguyên và Môi trường A, A, B 17.5 100

Trên đây là tổng hợp tất cả các trường khối B tiêu biểu trên cả nước dành cho những thí sinh thi THPT quốc gia nằm trong khoảng 18 điểm. Với mức điểm này các bạn cần cân nhắc kỹ càng trước khi lựa chọn vào những trường đại học Top đầu – những trường có điểm chuẩn rất cao cùng những điều kiện xét tuyển phụ rất khắt khe. Còn với những bạn tin chắc mình đạt điểm cao và đang thắc mắc học giỏi khối B nên chọn trường nào thì cần xem xét thêm nhiều yếu tố về vị trí của trường, học phí, chương trình học,…để đưa ra quyết định đúng đắn nhất.

TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y KHOA PHẠM NGỌC THẠCH

 CS 1: 127/3/5 Hoàng Hoa Thám, Quận Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh

 CS 2: 4A, 6A, 8A Nguyễn Thái Sơn, Phường 3, Quận Gò Vấp,TP. Hồ Chí Minh (cạnh cổng chợ Tân Sơn Nhất) 

Điện thoại/ Zalo/Line: 0899 955 990 - 0969 955 990

- Website:  caodangduoctphcm.org.vn

- Facebook: www.facebook.com/caodangykhoaphamngocthach

 


Website chính thức của Trường cao đẳng y khoa Phạm Ngọc Thạch, mọi thông tin sao chép cần được đồng ý bằng văn bản.