Thông tin tuyển sinh ngành Tài chính Ngân hàng

 02/01/2020 11:35 |  214 lượt xem |  Chuyên mục: Tin tức Giáo dục |  Phi Yến

Nền kinh tế đang ngày càng phát triển một cách vô cùng mạnh mẽ và kéo theo đó là sự khởi sắc của ngành Tài chính ngân hàng. Nhiều phòng giao dịch, nhiều chi nhánh được mở rộng ở khắp các nơi trong cả nước. Chính vì thế, cơ hội nghề nghiệp và thăng tiến trong công việc đối với những sinh viên ngành Tài chính ngân hàng được đào tạo một cách bài bản là rất rộng mở.

Tuy nhiên, phần lớn các bạn trẻ đều có rất ít hiểu biết về ngành Tài chính Ngân hàng, chưa nắm được một số thông tin như: Các môn học ngành tài chính ngân hàng? Học ngành tài chính ngân hàng ra làm gì? Ngành tài chính ngân hàng lương bao nhiêu?... Hãy cùng trường Cao đẳng Y khoa Phạm Ngọc Thạch tìm hiểu một số thông tin về ngành học này nhé!

Ngành Tài chính Ngân hàng là gì?

Ngành Tài chính Ngân hàng là một ngành học khá rộng và liên quan đến tất cả những dịch vụ lưu thông tài chính, vận hành tiền tệ. Chính vì thế, ngành học này được chia ra thành nhiều chuyên ngành khác nhau như: ngân hàng, tài chính doanh nghiệp, tài chính thuế, tài chính bảo hiểm. Hiểu theo một cách cụ thể nhất, ngành tài chính ngân hàng chính là một hình thức kinh doanh có liên quan đến vấn đề lưu thông tiền tệ qua ngân hàng cùng với những công cụ tài chính của ngân hàng nhằm mục đích thanh toán và chi trả trong nội địa và quốc tế.


Ngành Tài chính Ngân hàng là một ngành học khá rộng và liên quan đến tất cả những dịch vụ lưu thông tài chính, vận hành tiền tệ

Chương trình đào tạo ngành tài chính ngân hàng

Sinh viên ngành Tài chính ngân hàng sẽ được cung cấp đầy đủ những kiến thức về tài chính, phát hành cổ phiếu, trái phiếu, huy động vốn tư vấn cho các doanh nghiệp về những hoạt động mua bán, sáp nhập doanh nghiệp trên thị trường vốn.

Cụ thể các môn học ngành tài chính ngân hàng như sau:

I. Phần kiến thức giáo dục đại cương (36 tín chỉ)

a. Các học phần bắt buộc

1

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác- Lênin I

2

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác- Lênin II

3

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

4

Tư tưởng Hồ Chí Minh

5

Tiếng Anh I

6

Tiếng Anh II

7

Toán Cao cấp

8

Lý thuyết xác suất và thống kê toán

9

Mô hình toán

10

Pháp luật đại cương

11

Tin học đại cương

12

Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình

b. Các học phần Giáo dục quốc phòng và Giáo dục thể chất

1

Giáo dục quốc phòng

2

Giáo dục thể chất

II. Phần kiến thức giáo dục chuyên nghiệp (94 tín chỉ)

II.1 Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành (63 tín chỉ)

Kiến thức cơ sở khối ngành

a. Các học phần bắt buộc

1

Kinh tế vi mô

2

Kinh tế vĩ mô

3

Pháp luật kinh tế

4

Kinh tế lượng

5

Nguyên lý kế toán

6

Nguyên lý thống kê kinh tế

b. Các học phần tự chọn (Sinh viên chọn 2 trong 5 học phần)

1

Kinh tế quốc tế

2

Kinh tế phát triển

3

Kinh tế công cộng

4

Lịch sử kinh tế quốc dân

5

Lịch sử học thuyết kinh tế

Kiến thức ngành và bổ trợ

a. Các học phần bắt buộc

1

Tài chính học

2

Tiền tệ- ngân hàng

3

Tài chính quốc tế

4

Thị trường chứng khoán

5

Tiếng Anh III

6

Tiếng Anh IV

7

Tài chính doanh nghiệp I

8

Kế toán tài chính I

9

Quản trị doanh nghiệp

10

Phân tích tài chính doanh nghiệp I

b. Các học phần tự chọn

Sinh viên chọn 1 trong 2 học phần

1

Thị trường tiền tệ

2

Ngân hàng trung ương

Sinh viên chọn 2 trong 5 học phần

1

Thuế

2

Kiểm toán căn bản

3

Marketing Ngân hàng

4

Công cụ tài chính phái sinh

5

Pháp luật ngân hàng

II.2. Kiến thức chuyên ngành (21 tín chỉ)

a. Các học phần bắt buộc

1

Tín dụng ngân hàng I

2

Kế toán ngân hàng I

3

Thanh toán quốc tế

4

Quản trị ngân hàng

b. Sinh viên chọn một trong các hướng chuyên sâu:

 

(1) Quản lý tín dụng

1

Tài trợ dự án

2

Tín dụng ngân hàng II

3

Quản trị rủi ro tín dụng

 

(2) Quản lý tài chính NHTM

1

Kế toán ngân hàng II

2

Lập và phân tích báo cáo tài chính NHTM

3

Kiểm soát -Kiểm toán nội bộ NHTM

 

(3) Quản lý và kinh doanh vốn

1

Kinh doanh ngoại hối

2

Quản trị Tài sản-Nợ

3

Phân tích và đầu tư chứng khoán

 

(4) Tài trợ thương mại

1

Giao dịch thương mại quốc tế

2

Vận tải và bảo hiểm ngoại thương

3

Tài trợ thương mại quốc tế

II.3. Khoá luận, chuyên đề tốt nghiệp (10 tín chỉ)

1

Khoá luận tốt nghiệp

2

Thực hành phần mềm giao dịch ngân hàng

Học phần bổ sung đối với sinh viên không viết khoá luận

1

Hoạt động của hệ thống ngân hàng Việt Nam

2

Kỹ năng giao dịch trong kinh doanh ngân hàng

3

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

4

Thực hành phần mềm giao dịch ngân hàng

 

 

Ngoài ra, khi theo học tại những trường đại học uy tín thì các bạn sinh viên sẽ còn được chú trọng đào tạo phát triển tất cả những kỹ năng chuyên môn như: phân tích, dự báo liên quan đến tài chính, tiền tệ nhằm đưa ra quyết định trong quản trị tài chính, phân tích tài chính và đầu tư trên thị trường vốn, thị trường tiền tệ trong quá trình toàn cầu hóa.

Ngành tài chính ngân hàng thi khối nào?

Đối với những bạn trẻ muốn theo học ngành tài chính ngân hàng có thể lựa chọn 1 trong số những tổ hợp môn xét tuyển sau đây. Các bạn thì sinh nên lựa chọn tổ hợp môn phù hợp nhất đối với khả năng của mình để nâng cao cơ hội trúng tuyển.

  • A00: Toán, Lý, Hóa
  • A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
  • A08: Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân
  • A09: Toán, Địa lý, Giáo dục công dân
  • A16: Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn
  • B00: Toán, Sinh học, Hóa học
  • C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí
  • C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí
  • C08: Ngữ văn, Hóa học, Sinh
  • C15: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội
  • D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
  • D03: Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
  • D10: Toán, Địa lí, Tiếng Anh
  • D17: Toán, Địa lí, Tiếng Nga
  • D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
  • D96: Toán, Khoa học xã hội, Anh

Các trường đại học có ngành tài chính ngân hàng

Để giúp các bạn trẻ nắm được thông tin điểm chuẩn ngành tài chính ngân hàng, các trường có ngành tài chính ngân hàng ở TPHCM hay các vùng miền trong cả nước, chúng tôi đã tổng hợp lại một số thông tin tuyển sinh quan trọng sau đây:

STT

Tên Trường

Mã trường

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn 2019

Ghi chú

1

Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM

QSK

Tài chính - Ngân hàng

7340201-404

 

872.00

Điểm chuẩn dựa vào kết quả thi ĐGNL ĐHQG-HCM

2

Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM

QSK

Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao)

7340201-404C

 

863.00

Điểm chuẩn dựa vào kết quả thi ĐGNL ĐHQG-HCM

3

Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM

QSQ

Tài chính – Ngân hàng

7340201

 

860.00

Điểm chuẩn dựa vào kết quả thi ĐGNL ĐHQG-HCM

4

Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM

QSK

Tài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)

7340201-404CA

 

833.00

Điểm chuẩn dựa vào kết quả thi ĐGNL ĐHQG-HCM

5

Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM

QSK

Công nghệ tài chính (chất lượng cao)

7340201_414C

 

823.00

Điểm chuẩn dựa vào kết quả thi ĐGNL ĐHQG-HCM

6

Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH

DKC

Tài chính - Ngân hàng

7340201

 

625.00

Điểm chuẩn dựa vào kết quả thi ĐGNL ĐHQG-HCM

7

Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM

KTC

Tài chính

7340201

 

600.00

Điểm chuẩn dựa vào kết quả thi ĐGNL ĐHQG-HCM

8

Đại Học Nguyễn Tất Thành

NTT

Tài chính - Ngân hàng

7340201

 

600.00

Điểm chuẩn dựa vào kết quả thi ĐGNL ĐHQG-HCM

9

Đại Học Văn Lang

DVL

Tài chính - Ngân hàng

7340201

 

600.00

Điểm chuẩn dựa vào kết quả thi ĐGNL ĐHQG-HCM

10

Đại Học Nha Trang

TSN

Tài chính - Ngân hàng

7340201

 

600.00

Điểm chuẩn dựa vào kết quả thi ĐGNL ĐHQG-HCM

11

Đại Học Tôn Đức Thắng

DTT

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, D01, D07

30.00

Môn nhân hệ số 2, môn điều kiện: A00: Toán; A01, D01, D07: Anh

12

Đại Học Kinh Tế Quốc Dân

KHA

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, D01, D07

25.00

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

13

Đại Học Kinh Tế TPHCM

KSA

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, D01, D07

23.10

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

14

Đại Học An Giang

TAG

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, D01, C15

22.75

Điểm chuẩn xét tuyển học bạ

15

Đại Học Ngân Hàng TPHCM

NHS

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, D01, D90

21.75

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

16

Đại Học Mỏ Địa Chất

MDA

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, D01, D07

21.50

Điểm chuẩn xét tuyển học bạ (tiêu chí phụ: Toán)

17

Đại Học Dân Lập Phú Xuân

DPX

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, B00, D01

21.10

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

18

Đại Học Sài Gòn

SGD

Tài chính - Ngân hàng

7340201

C01

20.64

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

19

Đại Học Mở TPHCM

MBS

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, D01, D07

20.60

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

20

Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

DCN

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, D01

20.20

<= NV2

21

Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH

DKC

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A01

20.00

Điểm chuẩn xét tuyển học bạ

22

Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM

DNT

Tài chính - Ngân hàng

7340201

D01, A01, D07, D11

20.00

Điểm chuẩn xét tuyển học bạ

23

Đại Học Sài Gòn

SGD

Tài chính - Ngân hàng

7340201

D01

19.64

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

24

Đại Học Thăng Long

DTL

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, C00, D01, D03

19.20

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

25

Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum

DDP

Tài chính - Ngân hàng

7340201

 

19.15

Điểm chuẩn xét tuyển học bạ

26

Học viện Chính Sách và Phát Triển

HCP

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, D01, D07

19.00

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

27

Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH

DKC

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, C01, D01

18.00

Điểm chuẩn xét tuyển học bạ

28

Đại Học Thành Tây

DTA

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, C01, D07

18.00

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

29

Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM

DCT

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, D01, D10

18.00

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

30

Đại Học Văn Lang

DVL

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, C04, D01

18.00

Điểm chuẩn xét tuyển học bạ

31

Đại Học Tài Chính Marketing

DMS

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, D01, D96

17.00

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

32

Đại Học Mở TPHCM

MBS

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A01, D01, D07, D96

15.50

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

33

Đại Học Văn Hiến

DVH

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, D01, C04

15.00

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

34

Đại Học Tư Thục Công Nghệ Thông Tin Gia Định

DCG

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A09, C04, D01

15.00

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

35

Đại học Tài Chính Kế Toán

DKQ

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, A16, D01

15.00

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

36

Đại học Nam Cần Thơ

DNC

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, C04, D01

15.00

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

37

Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị

DCQ

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, D01, D07

15.00

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

38

Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng

HBU

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, D01, D90

15.00

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

39

Đại học Công nghệ Đông Á

DDA

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, C00, D01

15.00

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

40

Đại Học Hoa Sen

DTH

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, D01/D03, D09

15.00

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

41

Đại Học Trà Vinh

DVT

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, C01, D01

15.00

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

42

Đại Học Nguyễn Tất Thành

NTT

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, D01, D07

15.00

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

43

Đại Học Đại Nam

DDN

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A01, A10, C14, D01

15.00

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

44

Đại Học Điện Lực

DDL

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, D07, D01

15.00

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

45

Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp

DKK

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, C01, D01

15.00

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

46

Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế

DHK

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, D01, D03, D90

15.00

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

47

Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế

DHK

Tài chính ngân hàng Chất lượng cao

7340201CL

A00, D90, D01, D03

15.00

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

48

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

GTA

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, D01, D07

15.00

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

49

Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An

DLA

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A08, B00, C08, D07

14.50

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

50

Đại học Kinh Tế Nghệ An

CEA

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, B00, D00

14.35

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

51

Đại học Hùng Vương - TPHCM

DHV

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, C00, C04, D01

14.00

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

52

Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương

DKB

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, C03, D01

14.00

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

53

Đại Học Cửu Long

DCL

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, C04, D01

14.00

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

54

Đại Học Quy Nhơn

DQN

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, D01

14.00

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

55

Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân

DVX

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, D01, D90

14.00

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

56

Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội

DQK

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, A08, D01

14.00

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

57

Đại học Tài Chính – Quản Trị Kinh Doanh

DFA

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, C03, D01

14.00

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

58

Đại Học Đông Á

DAD

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A16, D01, C15

14.00

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

59

Đại Học Điện Lực

DDL

Tài chính - Ngân hàng chất lượng cao

7340201_CLC

A00, A01, D07, D01

14.00

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

60

Đại Học Phan Thiết

DPT

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, D01, A01, C04

14.00

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

61

Đại Học Dân Lập Phương Đông

DPD

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, D01, D02 D03, D04, D04, D06, D26 D27, D28, D29, D30

14.00

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

62

Đại Học Bạc Liêu

DBL

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, A16, D90

14.00

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

63

Đại Học Tây Đô

DTD

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, C04, D01

14.00

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

64

Đại Học Công Nghệ Đồng Nai

DCD

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A07, A09, D84

14.00

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

65

Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên

DTE

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, C012, D01

13.50

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

66

Đại Học Lạc Hồng

DLH

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, C01, D01

13.01

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

67

Đại Học Thành Đông

DDB

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A04, C03, D01

13.00

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

68

Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh

DDM

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, D01, D07

13.00

Kết quả thi THPT quốc gia 2019

69

Đại Học Nha Trang

TSN

Tài chính - Ngân hàng

7340201

 

6.10

Điểm chuẩn điểm tốt nghiệp THPT

70

Đại Học Nguyễn Tất Thành

NTT

Tài chính - Ngân hàng

7340201

 

6.00

Điểm chuẩn điểm tốt nghiệp THPT

Để có thể nắm được những ưu thế về cơ hội nghề nghiệp tốt nhất thì các bạn trẻ nên lựa chọn theo học tại những trường Đại học uy tín. Tại những môi trường đào tạo uy tín, ngoài việc trang bị kỹ năng ngoại ngữ, kỹ năng mềm, đào tạo tiếng Anhchú trọng tới việc áp dụng mô hình đào tạo gắn kết thực tiễn, kết nối doanh nghiệp tạo điều kiện thuận lợi cho sinh viên kiến tập, thực tập tại các ngân hàng, công ty tài chính nhằm đảm bảo. Từ đó, các bạn sinh viên sẽ có nhiều cơ hội hòa nhập vào môi trường làm việc đầy năng động và giàu tính cạnh tranh .

Có thể thấy lựa chọn được trường đào tạo uy tín bạn sẽ không còn lo lắng về cơ hội nghề nghiệp của ngành Tài chính ngân hàng sau khi ra trường.


Để có thể nắm được những ưu thế về cơ hội nghề nghiệp tốt nhất thì các bạn trẻ nên lựa chọn theo học tại những trường Đại học uy tín.

Học ngành Tài chính ngân hàng ra trường làm gì?

Việc luân chuyển tiền tệ luôn được vận hành giống như những mạch máu ở trong cơ thể của chúng ta và nhiệm vụ của nó chính là đảm bảo hoạt động cho toàn bộ hệ thống dù nền kinh tế có rơi vào trạng thái khủng hoảng hay phát triển thì triển vọng việc làm của ngành không bao giờ hạn hẹp. Sau khi tốt nghiệp ngành Tài chính – ngân hàng có thể đảm nhận các vị trí công việc như:

  • Chuyên viên phân tích tài chính doanh nghiệp; Chuyên viên định giá tài sản; Chuyên viên mua bán, sáp nhập doanh nghiệp…
  • Chuyên viên tài trợ thương mại;
  • Chuyên viên quản trị tài sản và nguồn vốn;
  • Chuyên viên kinh doanh tiền tệ; 
  • Kế toán viên phòng thanh toán quốc tế, nhân viên kinh doanh ngoại tệ;
  • Chuyên viên kế toán, kiểm toán nội bộ ngân hàng thương mại;
  • Chuyên viên tín dụng ngân hàng;
  • Giảng viên ngành Tài chính – ngân hàng

Học ngành Tài chính ngân hàng làm việc ở đâu?

Đối với những vị trí nghề nghiệp ngành Tài chính ngân hàng khá hấp dẫn nêu trên thì các bạn có thể ứng tuyển vào những cơ quan như:

  • Công ty kiểm toán, quỹ đầu tư, công ty chứng khoán, công ty kinh doanh bất động sản…
  • Cục thuế, hải quan, công ty tài chính, công ty bảo hiểm, quỹ tín dụng hoặc làm nhân viên kinh doanh của các công ty…
  • Ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng, công ty chứng khoán, cơ quan quản lý nhà nước về tài chính ngân hàng và các loại hình doanh nghiệp khác, các tổ chức tài chính
  • Công tác tại các trường đại học, cao đẳng, trung cấp

Ngành tài chính ngân hàng lương bao nhiêu?

Tất cả người lao động đều quan tâm đến mức lương mà bản thân sẽ nhận được với sức lao động và khả năng làm việc mà bản thân đã bỏ ra. Đặc biệt là  ngành tài chính ngân hàng vì đây là ngành nghề phải chịu áp lực rất lớn về nguồn thu cùng với doanh số hàng tháng.

Theo số liệu thống kê cho thấy, ngành tài chính ngân hàng chính là 1 trong 5 lĩnh vực có mức thu nhập cao nhất tại Việt Nam hiện nay. Đối với Giám đốc điều hành có mức lương lên đến 680 triệu/tháng, tức là vào hơn 8 tỷ trong 1 năm. Mức lương của nhân viên ngành Tài chính ngân hàng còn tùy thuộc vào chế độ của từng ngân hàng và theo năng lực của từng người mặt bằng chung mức lương nhân viên giao động từ 10 – 20 triệu.

Mức thu nhập của các nhân viên ngân hàng hiện nay phụ thuộc rất nhiều vào hiệu quả công việc của mỗi cá nhân, phòng giao dịch, chi nhánh cũng như chỉ tiêu hoàn thành công việc.

Trong tương lai, sinh viên ngành tài chính ngân hàng chính là một lực lượng đóng góp vai trò rất quan trọng đối với sự phát triển của nền kinh tế, năng động trong việc nắm bắt xu thế hội nhập cùng với các quốc gia trên thế giới. Hy vọng với quyết định sáng suốt của mình, cùng với những thông tin học ngành Tài chính – ngân hàng ra trường làm gì? các bạn sẽ trở thành những chuyên viên tài chính giỏi, những nhân viên ngân hàng chuyên nghiệp tự tin, quyết đoán, có khả năng giải quyết những vấn đề phát sinh xảy ra trong công việc, góp phần quan trọng thúc đẩy sự ổn định, thịnh vượng của nền kinh tế. Chúc các bạn thành công và gặp nhiều may mắn trên con đường mà bản thân sẽ chọn.

TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y KHOA PHẠM NGỌC THẠCH

 CS 1: 127/3/5 Hoàng Hoa Thám, Quận Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh

 CS 2: 4A, 6A, 8A Nguyễn Thái Sơn, Phường 3, Quận Gò Vấp,TP. Hồ Chí Minh (cạnh cổng chợ Tân Sơn Nhất) 

Điện thoại/ Zalo/Line: 0899 955 990 - 0969 955 990

- Website:  caodangduoctphcm.org.vn

- Facebook: www.facebook.com/caodangykhoaphamngocthach

 


Website chính thức của Trường cao đẳng y khoa Phạm Ngọc Thạch, mọi thông tin sao chép cần được đồng ý bằng văn bản.